SONG BẰNG 3+1
Học theo mô hình 3+1 giữa ICTU và Kyungpook National University. Cơ hội học tập tại Hàn Quốc và nhận đồng thời 2 bằng đại học chuẩn quốc tế sau tốt nghiệp.
Chương trình đào tạo
Học kỹ thuật phần mềm bằng tiếng Anh, trải nghiệm campus tại trường đại học top đầu Hàn Quốc và sở hữu bằng cấp quốc tế trên sân chơi công nghệ toàn cầu.
Mã xét tuyển: KPMKN


Chương trình đào tạo Kỹ thuật phần mềm song bằng là chương trình liên kết giữa ICTU và Đại học Quốc gia Kyungpook (KNU) – trường công lập hàng đầu Hàn Quốc (THE Impact Rankings 2025). Theo mô hình 3+1 (3 năm tại ICTU, 1 năm tại KNU), sinh viên sẽ nhận đồng thời bằng Cử nhân Kỹ thuật phần mềm (ICTU) và Cử nhân Khoa học máy tính & Công nghệ (KNU), cùng lộ trình mở rộng lấy bằng Thạc sĩ sau 5 năm.
Chương trình được giảng dạy bằng tiếng Anh với sự tham gia của giảng viên KNU. Ngoài việc trang bị tiếng Hàn và trải nghiệm đa văn hóa, sinh viên được đào tạo toàn diện về kỹ thuật phần mềm (từ thiết kế, lập trình, web/mobile đến điện toán đám mây, DevOps, AI) thông qua các dự án thực tế và kỹ năng làm việc nhóm chuẩn doanh nghiệp.
Điểm khác biệt của chương trình là cơ hội sở hữu bằng cấp Hàn Quốc danh giá với chi phí tối ưu. Sinh viên có cơ hội nhận học bổng giảm 50% học phí kỳ đầu và học bổng trao đổi khoảng 70 triệu đồng tại KNU. Tốt nghiệp song bằng cùng trải nghiệm quốc tế mở ra cơ hội việc làm rộng mở tại các tập đoàn công nghệ trong nước, Hàn Quốc và toàn cầu.

Học theo mô hình 3+1 giữa ICTU và Kyungpook National University. Cơ hội học tập tại Hàn Quốc và nhận đồng thời 2 bằng đại học chuẩn quốc tế sau tốt nghiệp.
Liên kết Đại học Quốc gia Kyungpook, trường công lập uy tín Hàn Quốc, nổi bật trong THE Impact Rankings 2025.
Giảng dạy chuyên ngành bằng tiếng Anh, giảng viên KNU đồng hành, bồi dưỡng tiếng Hàn và kỹ năng làm việc đa văn hóa.
Lập trình, AI, đám mây và dự án thực tế. Bằng cấp Hàn Quốc danh giá với mức đầu tư hợp lý, kèm học bổng IELTS 6.5 và học bổng trao đổi tại KNU.
Tư duy giải thuật & hệ thống
Hiểu rõ cấu trúc máy tính, hệ điều hành và vận dụng thành thạo các thuật toán phức tạp vào lập trình ứng dụng.
Làm chủ công nghệ web & mobile
Thành thạo trọn bộ công cụ ASP.NET Core (Web) và công nghệ .NET MAUI (Mobile đa nền tảng).
Kỹ nghệ dữ liệu & trí tuệ nhân tạo
Vận dụng các mô hình Machine Learning, Deep Learning và xử lý ngôn ngữ tự nhiên để phát triển ứng dụng thông minh.
Quản trị quy trình & chất lượng
Làm chủ quy trình kiểm thử (Testing), phân tích yêu cầu và khung tích hợp vận hành liên tục DevOps.
Ngôn ngữ & hội nhập quốc tế
Sử dụng thành thạo tiếng Anh chuyên ngành (TOEIC 700+) và giao tiếp cơ bản bằng tiếng Hàn.
Bản lĩnh nghề nghiệp & khởi nghiệp
Rèn luyện tư duy phản biện, đạo đức nghề nghiệp và nuôi dưỡng tinh thần khởi nghiệp công nghệ
25.000.000 – 45.000.000 VNĐ
Thiết kế, lập trình và vận hành các hệ thống ứng dụng trên nền tảng Cloud, thiết bị di động cho các thị trường lớn như Hàn Quốc, Mỹ, Nhật Bản.
30.000.000 – 60.000.000 VNĐ
Xây dựng các mô hình dự báo, xử lý dữ liệu lớn (Big Data) và phát triển các hệ thống tự hành thông minh cho các công ty công nghệ quốc tế.
20.000.000 – 40.000.000 VNĐ
Giám sát chất lượng sản phẩm, tối ưu quy trình triển khai phần mềm tự động và đảm bảo an toàn hệ thống cho các công ty quốc tế.
Thu nhập không giới hạn dựa trên quy mô dự án
Tư vấn chuyển đổi số cho doanh nghiệp hoặc tự khởi nghiệp với các dự án cá nhân dựa trên tư duy Startup được đào tạo tại Hàn Quốc.
Phương thức xét tuyển
Hiển thị 61 / 61 tổ hợp
| Tổ hợp | Môn xét tuyển |
|---|---|
| A00 | Toán — Vật lí — Hóa học |
| A01 | Toán — Vật lí — Tiếng Anh |
| A02 | Toán — Vật lí — Sinh học |
| A03 | Toán — Vật lí — Lịch sử |
| A04 | Toán — Vật lí — Địa lí |
| A05 | Toán — Hóa học — Lịch sử |
| A06 | Toán — Hóa học — Địa lí |
| A07 | Toán — Lịch sử — Địa lí |
| A08 | Toán — Lịch sử — Giáo dục công dân |
| A09 | Toán — Địa lí — Giáo dục công dân |
| A10 | Toán — Vật lí — Giáo dục công dân |
| A11 | Toán — Hóa học — Giáo dục công dân |
| B00 | Toán — Hóa học — Sinh học |
| B01 | Toán — Sinh học — Lịch sử |
| B02 | Toán — Sinh học — Địa lí |
| B03 | Toán — Sinh học — Ngữ văn |
| B04 | Toán — Sinh học — Giáo dục công dân |
| B08 | Toán — Sinh học — Tiếng Anh |
| C01 | Toán — Ngữ văn — Vật lí |
| C02 | Toán — Ngữ văn — Hóa học |
| C03 | Toán — Ngữ văn — Lịch sử |
| C04 | Toán — Ngữ văn — Địa lí |
| C14 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục công dân |
| D01 | Toán — Ngữ văn — Tiếng Anh |
| D07 | Toán — Hóa học — Tiếng Anh |
| D09 | Toán — Lịch sử — Tiếng Anh |
| D10 | Toán — Địa lí — Tiếng Anh |
| D84 | Toán — Giáo dục công dân — Tiếng Anh |
| X01 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán — Ngữ văn — Tin học |
| X03 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ công nghiệp |
| X04 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ nông nghiệp |
| X05 | Toán — Vật lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X06 | Toán — Vật lí — Tin học |
| X07 | Toán — Vật lí — Công nghệ công nghiệp |
| X08 | Toán — Vật lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X09 | Toán — Hóa học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X10 | Toán — Hóa học — Tin học |
| X11 | Toán — Hóa học — Công nghệ công nghiệp |
| X12 | Toán — Hóa học — Công nghệ nông nghiệp |
| X13 | Toán — Sinh học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X14 | Toán — Sinh học — Tin học |
| X15 | Toán — Sinh học — Công nghệ công nghiệp |
| X16 | Toán — Sinh học — Công nghệ nông nghiệp |
| X17 | Toán — Lịch sử — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X18 | Toán — Lịch sử — Tin học |
| X19 | Toán — Lịch sử — Công nghệ công nghiệp |
| X20 | Toán — Lịch sử — Công nghệ nông nghiệp |
| X21 | Toán — Địa lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X22 | Toán — Địa lí — Tin học |
| X23 | Toán — Địa lí — Công nghệ công nghiệp |
| X24 | Toán — Địa lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X25 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tiếng Anh |
| X26 | Toán — Tin học — Tiếng Anh |
| X27 | Toán — Công nghệ công nghiệp — Tiếng Anh |
| X28 | Toán — Công nghệ nông nghiệp — Tiếng Anh |
| X53 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tin học |
| X54 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ công nghiệp |
| X55 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ nông nghiệp |
| X56 | Toán — Tin học — Công nghệ công nghiệp |
| X57 | Toán — Tin học — Công nghệ nông nghiệp |