THỦ LĨNH CÔNG NGHỆ & HỆ THỐNG
Làm chủ quy trình phát triển phần mềm cao cấp và quản trị hệ thống lớn. Sinh viên thành thạo các ngôn ngữ lập trình cốt lõi, điện toán đám mây và nhạy bén ứng dụng các công cụ AI để tối ưu hóa hiệu suất nguồn mã.
Chương trình đào tạo
Mạnh thực chiến - Nhạy công nghệ - Thạo tiếng Anh - Sẵn sàng vươn tầm quốc tế.
Mã xét tuyển: ITCOR


Chương trình Cử nhân Công nghệ thông tin Trọng điểm tại ICTU khẳng định vị thế đào tạo chất lượng cao, lấy năng lực thực chiến làm thước đo cốt lõi. Triết lý giáo dục của chương trình hướng tới kiến tạo những "thủ lĩnh công nghệ" nhạy bén, sở hữu tư duy giải quyết bài toán thực tế và năng lực dẫn dắt các dự án phức tạp.
Đây là bệ phóng vững chắc kết hợp giữa chuyên môn sâu và khả năng ứng dụng các công cụ AI hiện đại, nhằm cung cấp nhân sự cao cấp cho các tập đoàn lớn. Sinh viên được rèn luyện bản lĩnh tiên phong để tối ưu hóa hệ sinh thái số, sẵn sàng đảm nhiệm các vị trí chủ chốt ngay sau khi tốt nghiệp.
Lộ trình học tập chuyên sâu từ tư duy hệ thống đến phát triển phần mềm cao cấp. Bạn sẽ làm chủ các công cụ thực chiến mạnh mẽ: ngôn ngữ lập trình phổ biến, cơ sở dữ liệu thế hệ mới, điện toán đám mây và kỹ năng ứng dụng AI tối ưu hiệu suất. Sự hòa quyện giữa tay nghề xuất sắc và tư duy chiến lược là chìa khóa để bạn làm chủ tương lai.

Làm chủ quy trình phát triển phần mềm cao cấp và quản trị hệ thống lớn. Sinh viên thành thạo các ngôn ngữ lập trình cốt lõi, điện toán đám mây và nhạy bén ứng dụng các công cụ AI để tối ưu hóa hiệu suất nguồn mã.
Tự do tùy biến các học phần chuyên sâu theo định hướng thị trường: Phát triển ứng dụng thông minh, Xử lý dữ liệu lớn (Big Data), Ứng dụng AI vào giải pháp phần mềm hay An ninh mạng thế hệ mới.
Trải nghiệm thực tế qua các kỳ thực tập chuyên sâu và dự án phần mềm liên kết trực tiếp với doanh nghiệp lớn. Bạn tốt nghiệp với tư duy giải quyết bài toán thực tế của một chuyên gia công nghệ xuất sắc.
Tư duy hệ thống & Kiến trúc phần mềm
Làm chủ các kiến thức chuyên sâu về hệ thống máy tính, cấu trúc dữ liệu, giải thuật tiên tiến và kiến trúc phần mềm hiện đại.
Kỹ năng thực chiến & Tối ưu hiệu suất bằng AI
Thành thạo các ngôn ngữ lập trình mạnh mẽ, hệ quản trị dữ liệu thế hệ mới và nhạy bén ứng dụng các công cụ AI hiện đại để tối ưu hóa quy trình phát triển mã nguồn.
Quản trị & Điều hành dự án công nghệ
Năng lực lập kế hoạch, tổ chức điều phối nguồn lực, giám sát tiến độ và kiểm soát chất lượng các dự án phần mềm theo quy trình chuẩn.
Năng lực Ngôn ngữ & Giao tiếp chuyên nghiệp
Sử dụng thành thạo tiếng Anh chuyên ngành trong nghiên cứu tài liệu công nghệ, giao tiếp và thuyết trình giải pháp kỹ thuật một cách mạch lạc.
Tư duy Đổi mới sáng tạo & Tự học suốt đời
Khả năng tự nghiên cứu, nhanh chóng cập nhật các xu hướng công nghệ tiên phong và thích ứng linh hoạt trước sự thay đổi liên tục của kỷ nguyên số.
Bản lĩnh nghề nghiệp & Đạo đức Thủ lĩnh số
Am hiểu sâu sắc về an toàn bảo mật thông tin, luật công nghệ thông tin và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp cao cấp.
15.000.000 – 35.000.000 VNĐ/tháng
Trực tiếp phân tích, thiết kế cấu trúc và xây dựng các hệ thống phần mềm quy mô lớn, ứng dụng các ngôn ngữ lập trình mạnh mẽ và nền tảng công nghệ hiện đại theo đặt hàng của doanh nghiệp.
18.000.000 – 40.000.000 VNĐ/tháng
Nghiên cứu ứng dụng và tích hợp các giải pháp Trí tuệ nhân tạo (AI), công cụ thông minh vào hệ thống phần mềm doanh nghiệp nhằm tối ưu hóa quy trình vận hành và nâng cao hiệu suất số.
18.000.000 – 45.000.000 VNĐ/tháng
Thiết kế, xây dựng và quản trị hạ tầng dữ liệu lớn (Big Data), tối ưu hóa kiến trúc hệ thống trên các nền tảng điện toán đám mây tiên tiến nhằm đảm bảo tính ổn định và bảo mật cao.
12.000.000 – 30.000.000 VNĐ/tháng
Xây dựng quy trình kiểm thử tự động, đánh giá chất lượng toàn diện của sản phẩm phần mềm, đảm bảo hệ thống vận hành mượt mà, tối ưu và đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt.
25.000.000 – 55.000.000 VNĐ/tháng
Hoạch định chiến lược, quản lý tiến độ, điều phối nguồn lực và dẫn dắt đội ngũ kỹ thuật triển khai các dự án phần mềm phức tạp, đảm bảo chất lượng đầu ra cao nhất cho doanh nghiệp.
20.000.000 – 50.000.000 VNĐ/tháng
Khảo sát nhu cầu doanh nghiệp, tư vấn và thiết kế kiến trúc tổng thể cho các giải pháp chuyển đổi số, đóng vai trò cầu nối chiến lược giữa bài toán kinh doanh và năng lực công nghệ.
Phương thức xét tuyển
Hiển thị 61 / 61 tổ hợp
| Tổ hợp | Môn xét tuyển |
|---|---|
| A00 | Toán — Vật lí — Hóa học |
| A01 | Toán — Vật lí — Tiếng Anh |
| A02 | Toán — Vật lí — Sinh học |
| A03 | Toán — Vật lí — Lịch sử |
| A04 | Toán — Vật lí — Địa lí |
| A05 | Toán — Hóa học — Lịch sử |
| A06 | Toán — Hóa học — Địa lí |
| A07 | Toán — Lịch sử — Địa lí |
| A08 | Toán — Lịch sử — Giáo dục công dân |
| A09 | Toán — Địa lí — Giáo dục công dân |
| A10 | Toán — Vật lí — Giáo dục công dân |
| A11 | Toán — Hóa học — Giáo dục công dân |
| B00 | Toán — Hóa học — Sinh học |
| B01 | Toán — Sinh học — Lịch sử |
| B02 | Toán — Sinh học — Địa lí |
| B03 | Toán — Sinh học — Ngữ văn |
| B04 | Toán — Sinh học — Giáo dục công dân |
| B08 | Toán — Sinh học — Tiếng Anh |
| C01 | Toán — Ngữ văn — Vật lí |
| C02 | Toán — Ngữ văn — Hóa học |
| C03 | Toán — Ngữ văn — Lịch sử |
| C04 | Toán — Ngữ văn — Địa lí |
| C14 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục công dân |
| D01 | Toán — Ngữ văn — Tiếng Anh |
| D07 | Toán — Hóa học — Tiếng Anh |
| D09 | Toán — Lịch sử — Tiếng Anh |
| D10 | Toán — Địa lí — Tiếng Anh |
| D84 | Toán — Giáo dục công dân — Tiếng Anh |
| X01 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán — Ngữ văn — Tin học |
| X03 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ công nghiệp |
| X04 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ nông nghiệp |
| X05 | Toán — Vật lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X06 | Toán — Vật lí — Tin học |
| X07 | Toán — Vật lí — Công nghệ công nghiệp |
| X08 | Toán — Vật lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X09 | Toán — Hóa học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X10 | Toán — Hóa học — Tin học |
| X11 | Toán — Hóa học — Công nghệ công nghiệp |
| X12 | Toán — Hóa học — Công nghệ nông nghiệp |
| X13 | Toán — Sinh học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X14 | Toán — Sinh học — Tin học |
| X15 | Toán — Sinh học — Công nghệ công nghiệp |
| X16 | Toán — Sinh học — Công nghệ nông nghiệp |
| X17 | Toán — Lịch sử — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X18 | Toán — Lịch sử — Tin học |
| X19 | Toán — Lịch sử — Công nghệ công nghiệp |
| X20 | Toán — Lịch sử — Công nghệ nông nghiệp |
| X21 | Toán — Địa lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X22 | Toán — Địa lí — Tin học |
| X23 | Toán — Địa lí — Công nghệ công nghiệp |
| X24 | Toán — Địa lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X25 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tiếng Anh |
| X26 | Toán — Tin học — Tiếng Anh |
| X27 | Toán — Công nghệ công nghiệp — Tiếng Anh |
| X28 | Toán — Công nghệ nông nghiệp — Tiếng Anh |
| X53 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tin học |
| X54 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ công nghiệp |
| X55 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ nông nghiệp |
| X56 | Toán — Tin học — Công nghệ công nghiệp |
| X57 | Toán — Tin học — Công nghệ nông nghiệp |