HỌC BẰNG TIẾNG ANH
Học phần giảng dạy chủ yếu bằng tiếng Anh với giáo trình và tài liệu chuẩn quốc tế — lý tưởng cho những bạn trẻ hướng tới doanh nghiệp công nghệ nước ngoài.
Chương trình đào tạo
Đào tạo Cử nhân CNTT bằng tiếng Anh, môi trường đa quốc gia và lộ trình thực hành – dự án gắn doanh nghiệp, sẵn sàng làm việc toàn cầu với mức lương quốc tế.
Mã xét tuyển: ITGLO


Chương trình Cử nhân Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global) tại ICTU hướng tới đào tạo cử nhân CNTT có chuyên môn vững vàng và ngoại ngữ tốt, đáp ứng nhu cầu thị trường lao động toàn cầu. Triết lý "Quốc tế = Học để Go Global" đặt người học trong môi trường giảng dạy tiếng Anh, giao thoa với sinh viên và giảng viên quốc tế ngay tại Việt Nam.
Chương trình gắn chặt lý thuyết với thực hành qua case study và dự án tạo ra sản phẩm triển khai được, đồng thời tiếp cận doanh nghiệp từ năm đầu để nắm bắt yêu cầu ngành. Sinh viên được mở rộng tầm nhìn qua trao đổi học kỳ tại trường đối tác, thực tập có hưởng lương tại doanh nghiệp trên hơn 100 quốc gia, cùng hoạt động giao lưu văn hóa và kết nối chuyên gia trong và ngoài nước.
Sau tốt nghiệp, bạn có thể làm việc tại doanh nghiệp công nghệ quốc tế ở Việt Nam hoặc nước ngoài, làm việc từ xa (remote) cho tập đoàn nước ngoài với mức thu nhập cạnh tranh, hoặc gia nhập các công ty Việt Nam có đối tác và khách hàng quốc tế. Chương trình còn dành 5 suất học bổng (mỗi suất 8,5 triệu đồng) cho sinh viên đạt IELTS 6.5 hoặc tương đương.

Học phần giảng dạy chủ yếu bằng tiếng Anh với giáo trình và tài liệu chuẩn quốc tế — lý tưởng cho những bạn trẻ hướng tới doanh nghiệp công nghệ nước ngoài.
Chương trình bám sát thực tiễn qua case study và dự án tạo sản phẩm triển khai được; sinh viên tham quan, làm việc với doanh nghiệp ngay từ năm đầu.
Học cùng giảng viên và sinh viên quốc tế; giao lưu chuyên gia, nhà khoa học và doanh nghiệp trong và ngoài nước; đội ngũ giảng viên có trình độ Tiến sĩ từ nước ngoài.
Tư duy logic & Kiến trúc hệ thống
Làm chủ các kiến thức nền tảng về hệ thống máy tính, cấu trúc dữ liệu, giải thuật và phân tích thiết kế hệ thống thông tin.
Kỹ năng thực chiến với Công cụ hiện đại
Thành thạo các ngôn ngữ lập trình mạnh mẽ (C#, Java), hệ quản trị dữ liệu SQL Server và bộ công cụ DevOps hiện đại (Git, Jenkins, Selenium, AWS).
Quản trị & Vận hành dự án toàn cầu
Năng lực lập kế hoạch, triển khai, kiểm thử và bảo trì dự án theo tiêu chuẩn quốc tế.
Giao tiếp quốc tế & Tiếng Anh chuyên ngành
Sử dụng thành thạo tiếng Anh chuyên ngành và kỹ năng thuyết trình kỹ thuật chuyên nghiệp.
Kỹ năng cộng tác & Phát triển bản thân
Kỹ năng làm việc nhóm hiệu quả và năng lực tự học để thích nghi công nghệ mới.
Bản lĩnh nghề nghiệp & Đạo đức công dân số
Am hiểu luật công nghệ thông tin, an toàn bảo mật và đạo đức nghề nghiệp.
15.000.000 – 35.000.000 VNĐ/tháng
Trực tiếp thiết kế, xây dựng và triển khai các ứng dụng phần mềm trên nhiều nền tảng sử dụng C#, Java hoặc .NET.
12.000.000 – 30.000.000 VNĐ/tháng
Kiểm soát quy trình, thực hiện kiểm thử hệ thống để đảm bảo sản phẩm phần mềm đạt tiêu chuẩn quốc tế trước khi đến tay khách hàng.
20.000.000 – 50.000.000 VNĐ/tháng
Hoạch định chính sách, quản lý tiến độ dự án và cầu nối giữa khách hàng với đội ngũ kỹ thuật.
20.000.000 – 40.000.000 VNĐ/tháng
Vận hành, bảo trì và tối ưu hóa hạ tầng hệ thống trên nền tảng đám mây AWS hoặc máy chủ doanh nghiệp.
Phương thức xét tuyển
Hiển thị 61 / 61 tổ hợp
| Tổ hợp | Môn xét tuyển |
|---|---|
| A00 | Toán — Vật lí — Hóa học |
| A01 | Toán — Vật lí — Tiếng Anh |
| A02 | Toán — Vật lí — Sinh học |
| A03 | Toán — Vật lí — Lịch sử |
| A04 | Toán — Vật lí — Địa lí |
| A05 | Toán — Hóa học — Lịch sử |
| A06 | Toán — Hóa học — Địa lí |
| A07 | Toán — Lịch sử — Địa lí |
| A08 | Toán — Lịch sử — Giáo dục công dân |
| A09 | Toán — Địa lí — Giáo dục công dân |
| A10 | Toán — Vật lí — Giáo dục công dân |
| A11 | Toán — Hóa học — Giáo dục công dân |
| B00 | Toán — Hóa học — Sinh học |
| B01 | Toán — Sinh học — Lịch sử |
| B02 | Toán — Sinh học — Địa lí |
| B03 | Toán — Sinh học — Ngữ văn |
| B04 | Toán — Sinh học — Giáo dục công dân |
| B08 | Toán — Sinh học — Tiếng Anh |
| C01 | Toán — Ngữ văn — Vật lí |
| C02 | Toán — Ngữ văn — Hóa học |
| C03 | Toán — Ngữ văn — Lịch sử |
| C04 | Toán — Ngữ văn — Địa lí |
| C14 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục công dân |
| D01 | Toán — Ngữ văn — Tiếng Anh |
| D07 | Toán — Hóa học — Tiếng Anh |
| D09 | Toán — Lịch sử — Tiếng Anh |
| D10 | Toán — Địa lí — Tiếng Anh |
| D84 | Toán — Giáo dục công dân — Tiếng Anh |
| X01 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán — Ngữ văn — Tin học |
| X03 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ công nghiệp |
| X04 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ nông nghiệp |
| X05 | Toán — Vật lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X06 | Toán — Vật lí — Tin học |
| X07 | Toán — Vật lí — Công nghệ công nghiệp |
| X08 | Toán — Vật lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X09 | Toán — Hóa học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X10 | Toán — Hóa học — Tin học |
| X11 | Toán — Hóa học — Công nghệ công nghiệp |
| X12 | Toán — Hóa học — Công nghệ nông nghiệp |
| X13 | Toán — Sinh học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X14 | Toán — Sinh học — Tin học |
| X15 | Toán — Sinh học — Công nghệ công nghiệp |
| X16 | Toán — Sinh học — Công nghệ nông nghiệp |
| X17 | Toán — Lịch sử — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X18 | Toán — Lịch sử — Tin học |
| X19 | Toán — Lịch sử — Công nghệ công nghiệp |
| X20 | Toán — Lịch sử — Công nghệ nông nghiệp |
| X21 | Toán — Địa lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X22 | Toán — Địa lí — Tin học |
| X23 | Toán — Địa lí — Công nghệ công nghiệp |
| X24 | Toán — Địa lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X25 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tiếng Anh |
| X26 | Toán — Tin học — Tiếng Anh |
| X27 | Toán — Công nghệ công nghiệp — Tiếng Anh |
| X28 | Toán — Công nghệ nông nghiệp — Tiếng Anh |
| X53 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tin học |
| X54 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ công nghiệp |
| X55 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ nông nghiệp |
| X56 | Toán — Tin học — Công nghệ công nghiệp |
| X57 | Toán — Tin học — Công nghệ nông nghiệp |